Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
回火

huí huǒ

回火 là gì?

回火 [huí huǒ] có nghĩa là tôi luyện (sắt); bùng cháy ngược; cháy ngược (trong đầu đốt gas); (động cơ) nổ ngược.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 回火 trong tiếng Việt

  1. tôi luyện (sắt)
  2. bùng cháy ngược
  3. cháy ngược (trong đầu đốt gas)
  4. (động cơ) nổ ngược

Cách đọc và ghi nhớ 回火

回火 được đọc là huí huǒ, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tôi luyện (sắt); bùng cháy ngược; cháy ngược (trong đầu đốt gas); (động cơ) nổ ngược”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan