鼓掌
vỗ tay; tán thưởng
vỗ tay; tán thưởng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tay trống
›鼓打贝斯gǔ dǎ bèi sīdrum and bass (thể loại nhạc)
›鼓捣gǔ daotáy máy; kích động
›鼓板gǔ bǎnbộ gõ nhịp
›鼓山区Gǔ shān qūkhu Gushan hoặc Kushan của thành phố Cao Hùng 高雄市[Gao1 xiong2 shi4], miền nam Đài Loan
›鼓楼gǔ lóutháp trống; Tháp Trống, điểm thu hút lịch sử ở Tây An, Bắc Kinh, v.v
›鼓山Gǔ shānkhu Gushan hoặc Kushan của thành phố Cao Hùng 高雄市[Gao1 xiong2 shi4], miền nam Đài Loan
›鼓楼区Gǔ lóu QūGulou, tên của các quận ở Nam Kinh (thuộc Giang Tô), Từ Châu (thuộc Giang Tô), Phúc Châu (thuộc Phúc Kiến)…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.