故障
故障 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 故障 trong tiếng Việt
trục trặc; hỏng hóc; khuyết điểm; thiếu sót; lỗi; thất bại; trở ngại; lỗi (trong phần mềm)
trục trặc; hỏng hóc; khuyết điểm; thiếu sót; lỗi; thất bại; trở ngại; lỗi (trong phần mềm)