古筝
cổ tranh (đàn tranh lớn có từ 13 đến 25 dây, phát triển từ cổ cầm 古琴[gu3 qin2] trong thời Đường và Tống)
cổ tranh (đàn tranh lớn có từ 13 đến 25 dây, phát triển từ cổ cầm 古琴[gu3 qin2] trong thời Đường và Tống)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Đường kéo thuyền cổ dọc theo Đại Vận Hà ở tỉnh Chiết Giang
›古登堡Gǔ dēng bǎoGutenberg (tên); Johannes Gutenberg (khoảng 1400-1468), nhà phát minh máy in ở Châu Âu; Beno Gutenberg…
›古稀gǔ xībảy mươi tuổi
›古籍gǔ jívăn bản cổ; sách cổ
›古砚gǔ yànnghiên mực cổ; LT:台[tai2]
›古县Gǔ xiànhuyện Cổ ở Lâm Phần 臨汾|临汾[Lin2 fen2], Sơn Tây
›古盗鸟gǔ dào niǎoArchaeoraptor (khủng long giống chim)
›古罗马gǔ Luó mǎLa Mã cổ đại
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.