鼓噪
鼓噪 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 鼓噪 trong tiếng Việt
(thời cổ đại) đánh trống và hét (lúc xung trận); tạo tiếng ồn ào; làm náo loạn; làm ầm ĩ về
(thời cổ đại) đánh trống và hét (lúc xung trận); tạo tiếng ồn ào; làm náo loạn; làm ầm ĩ về