孤证不立
không chấp nhận nếu bằng chứng không được chứng thực (trong pháp luật hoặc nghiên cứu văn bản)
không chấp nhận nếu bằng chứng không được chứng thực (trong pháp luật hoặc nghiên cứu văn bản)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bằng chứng duy nhất
›孤雌生殖gū cí shēng zhísự sinh sản đơn tính (sinh học, một con cái sinh sản mà không thụ tinh)
›孤零零gū líng língcô đơn; bị cô lập và không có sự giúp đỡ; một mình một bóng; đơn độc
›孤立无援gū lì wú yuánbị cô lập và không có sự giúp đỡ
›孤负gū fùbiến thể của 辜負|辜负[gu1fu4]
›孤苦零丁gū kǔ líng dīngbiến thể của 孤苦伶仃[gu1 ku3 ling2 ding1]
›孤身gū shēnmột mình; cô đơn
›孤胆英雄gū dǎn yīng xiónganh hùng đơn độc; người lập dị
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.