股指
chỉ số thị trường chứng khoán; chỉ số giá cổ phiếu; viết tắt của 股票指數|股票指数[gu3 piao4 zhi3 shu4]
chỉ số thị trường chứng khoán; chỉ số giá cổ phiếu; viết tắt của 股票指數|股票指数[gu3 piao4 zhi3 shu4]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
họ hai chữ [Gu3 liang2]; viết tắt của 穀梁傳|谷梁传[Gu3liang2 Zhuan4], Cốc Lương Truyện
›管委会guǎn wěi huìủy ban hành chính; ủy ban quản lý; viết tắt của 管理委員會|管理委员会[guan3 li3 wei3 yuan2 hui4]
›规培guī péi(của bác sĩ tốt nghiệp y khoa) tham gia đào tạo chuẩn hóa (như bác sĩ nội trú trong bệnh viện) (viết tắt của…
›睾酮gāo tóngtestosterone (viết tắt của 睾丸甾酮[gao1 wan2 zai1 tong2])
›贵州Guì zhōutỉnh Quý Châu (Kweichow) ở miền nam trung Trung Quốc, viết tắt 黔[Qian2] hoặc 貴|贵[Gui4], thủ phủ Quý Dương…
›贵州省Guì zhōu shěngtỉnh Quý Châu (Kweichow) ở miền nam trung Trung Quốc, viết tắt là 黔[Qian2] hoặc 貴|贵[Gui4], thủ phủ Quý Dương…
›赣Gànviết tắt của tỉnh Giang Tây 江西省[Jiang1 xi1 Sheng3]; sông Cám ở tỉnh Giang Tây 江西省[Jiang1 xi1 Sheng3]
›跟监gēn jiān(Đài Loan) theo dõi (viết tắt của 跟蹤監視|跟踪监视[gen1 zong1 jian1 shi4])
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.