古音
cách phát âm cổ (đặc biệt thời Tiên Tần) của một ký tự Trung Quốc; âm thanh thời cổ điển
cách phát âm cổ (đặc biệt thời Tiên Tần) của một ký tự Trung Quốc; âm thanh thời cổ điển
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phong cách cũ; phong tục xưa; một thể loại thơ trước thời Đường còn gọi là cổ thể thi 古體詩|古体诗[gu3 ti3 shi1]
›古铜色卷尾gǔ tóng sè juǎn wěi(loài chim ở Trung Quốc) chim phường chèo ánh đồng (Dicrurus aeneus)
›古体诗gǔ tǐ shīmột thể loại thơ trước thời nhà Đường, tương đối tự do về hình thức, thường có bốn, năm, sáu hoặc bảy chữ…
›古鲁鲁gǔ lǔ lǔ(từ tượng thanh) âm thanh của vật lăn
›古道gǔ dàocon đường cổ; giới luật thời cổ đại
›古灵精怪gǔ líng jīng guàikỳ quái; dị thường
›古雅典gǔ Yǎ diǎnAthens cổ đại
›古驰Gǔ chíGucci (thương hiệu)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.