股长
người phụ trách một 股[gu3] (phòng ban hoặc bộ phận); trưởng; phụ trách; giám đốc; (trong lớp học) học sinh chịu trách nhiệm về một nhiệm vụ cụ thể, ví dụ: 風紀股長|风纪股长[feng1 ji4 gu3 zhang3] cán bộ kỷ luật
người phụ trách một 股[gu3] (phòng ban hoặc bộ phận); trưởng; phụ trách; giám đốc; (trong lớp học) học sinh chịu trách nhiệm về một nhiệm vụ cụ thể, ví dụ: 風紀股長|风纪股长[feng1 ji4 gu3 zhang3] cán bộ kỷ luật
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phụ tá đáng tin cậy
›股集资gǔ jí zīphát hành cổ phiếu
›股票指数gǔ piào zhǐ shùchỉ số thị trường chứng khoán; chỉ số giá cổ phiếu
›股骨gǔ gǔxương đùi
›股票投资gǔ piào tóu zīđầu tư cổ phiếu; mua cổ phần
›股票市场gǔ piào shì chǎngthị trường chứng khoán; sở giao dịch chứng khoán
›股票代号gǔ piào dài hàomã chứng khoán (để nhận diện phiếu cổ phần)
›股票交易所gǔ piào jiāo yì suǒsở giao dịch chứng khoán
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.