孤掌难鸣孤掌難鳴
孤掌难鸣 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 孤掌难鸣 trong tiếng Việt
Khó vỗ tay chỉ với một bàn tay.; Phải có đôi mới làm nên chuyện.; Khó đạt được điều gì nếu không có sự hỗ trợ
Khó vỗ tay chỉ với một bàn tay.; Phải có đôi mới làm nên chuyện.; Khó đạt được điều gì nếu không có sự hỗ trợ