故意
cố ý; có chủ đích
cố ý; có chủ đích
故意 thường mang nghĩa “cố ý; có chủ đích”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 故意, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Bổ sung ý nghĩa thời gian, phạm vi, mức độ, phủ định hoặc thái độ cho vị ngữ.
chủ ngữ + từ + động từchủ ngữ + từ + tính từtừ + mệnh đềChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
giết người có chủ đích
›故弄玄虚gù nòng xuán xūcố tình làm cho huyền bí; làm cho phức tạp không cần thiết
›故态复萌gù tài fù méngtrở lại thói quen cũ
›故居gù jūnơi cư trú trước đây
›故我gù wǒcon người cũ của mình; bản chất gốc của mình; những gì mình luôn luôn là
›故家子弟gù jiā zǐ dìxuất thân từ gia đình lâu đời
›故业gù yègia sản cũ; đế chế trước đây; nghề nghiệp trước đây
›故家gù jiāgia đình lâu đời và danh giá; gia đình có nhiều thế hệ làm quan
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.