Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
骨折

gǔ zhé

骨折 là gì?

骨折 [gǔ zhé] có nghĩa là bị gãy xương; (xương) gãy; gãy xương.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 骨折 trong tiếng Việt

  1. bị gãy xương
  2. (xương) gãy
  3. gãy xương

Cách đọc và ghi nhớ 骨折

骨折 được đọc là gǔ zhé, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bị gãy xương; (xương) gãy; gãy xương”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan