骨折 là gì?
骨折 [gǔ zhé] có nghĩa là bị gãy xương; (xương) gãy; gãy xương.
Nghĩa của từ 骨折 trong tiếng Việt
- bị gãy xương
- (xương) gãy
- gãy xương
Cách đọc và ghi nhớ 骨折
骨折 được đọc là gǔ zhé, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bị gãy xương; (xương) gãy; gãy xương”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .