古来
từ thời cổ đại; luôn luôn như vậy
từ thời cổ đại; luôn luôn như vậy
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
người thời cổ đại; người xưa; các loài người đã tuyệt chủng như Homo erectus hoặc Homo neanderthalensis…
›古代gǔ dàithời cổ đại
›古人类gǔ rén lèicác loài người cổ đại như Homo erectus và Homo neanderthalensis
›古代史gǔ dài shǐlịch sử cổ đại
›古今gǔ jīnxưa và nay; cổ đại và hiện đại
›古人类学gǔ rén lèi xuénhân chủng học cổ đại
›古杰拉尔Gǔ jié lā ěrGujral (tên); Inder Kumar Gujral (1919-2012), chính trị gia Janata Ấn Độ, thủ tướng 1997-1998
›古杰拉特邦Gǔ jié lā tè bāngGujarat, bang của Ấn Độ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.