股集资
phát hành cổ phiếu
phát hành cổ phiếu
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chỉ số thị trường chứng khoán; chỉ số giá cổ phiếu
›股票投资gǔ piào tóu zīđầu tư cổ phiếu; mua cổ phần
›股票代号gǔ piào dài hàomã chứng khoán (để nhận diện phiếu cổ phần)
›股票gǔ piàogiấy chứng nhận cổ phần; cổ phiếu (tài chính)
›股民gǔ mínnhà đầu tư chứng khoán; nhà giao dịch cổ phiếu
›股权gǔ quáncổ phần vốn; quyền cổ phiếu
›股长gǔ zhǎngngười phụ trách một 股[gu3] (phòng ban hoặc bộ phận); trưởng; phụ trách; giám đốc; (trong lớp học) học sinh…
›股骨gǔ gǔxương đùi
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.