Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
估量

gū liang

估量 là gì?

估量 [gū liang] có nghĩa là ước lượng; đánh giá.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 估量 trong tiếng Việt

  1. ước lượng
  2. đánh giá

Cách đọc và ghi nhớ 估量

估量 được đọc là gū liang, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ước lượng; đánh giá”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan