孤绝
cô lập; đơn độc
cô lập; đơn độc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
anh hùng đơn độc; người lập dị
›孤胆英雄gū dǎn yīng xiónganh hùng đơn độc; người lập dị
›孤独gū dúcô đơn; đơn độc
›孤沙锥gū shā zhuī(loài chim ở Trung Quốc) chim dẽ gà đơn độc (Gallinago solitaria)
›孤立无援gū lì wú yuánbị cô lập và không có sự giúp đỡ
›孤老gū lǎongười già cô đơn; khách quen (ở nhà thổ)
›孤立gū lìcô lập; bị cô lập; không liên quan; không phù hợp
›孤男寡女gū nán guǎ nǚmột người đàn ông độc thân và một người phụ nữ độc thân; người độc thân; một nam một nữ ở cùng nhau (thường…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.