古老
cổ xưa; già; cổ kính
cổ xưa; già; cổ kính
古老 thường mang nghĩa “cổ xưa”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 古老, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Một đơn vị từ vựng hoặc cách nói tương đối cố định, nên ghi nhớ theo cả cụm.
học và dùng theo cả cụmđối chiếu ví dụ thực tếChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cổ xưa
›古义gǔ yìnghĩa cổ; nghĩa gốc hoặc nghĩa từ nguyên của một từ
›古老肉gǔ lǎo ròuthịt lợn chua ngọt; cũng viết 咕嚕肉|咕噜肉[gu1 lu1 rou4]
›古罗马gǔ Luó mǎLa Mã cổ đại
›古脊椎动物学gǔ jǐ zhuī dòng wù xuécổ sinh vật học động vật có xương sống
›古纤道Gǔ Qiàn dàoĐường kéo thuyền cổ dọc theo Đại Vận Hà ở tỉnh Chiết Giang
›古县Gǔ xiànhuyện Cổ ở Lâm Phần 臨汾|临汾[Lin2 fen2], Sơn Tây
›古色古香gǔ sè gǔ xiāngthú vị và hấp dẫn (của địa điểm, đồ vật cổ, v.v.)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.