Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
骨瘤

gǔ liú

骨瘤 là gì?

骨瘤 [gǔ liú] có nghĩa là u xương (khối u lành tính cấu tạo từ vật liệu giống xương).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 骨瘤 trong tiếng Việt

u xương (khối u lành tính cấu tạo từ vật liệu giống xương)

Cách đọc và ghi nhớ 骨瘤

骨瘤 được đọc là gǔ liú, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “u xương (khối u lành tính cấu tạo từ vật liệu giống xương)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan