谷类
ngũ cốc; hạt
ngũ cốc; hạt
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hạt (ngũ cốc)
›谷物gǔ wùngũ cốc; hạt ngũ cốc
›谷雨Gǔ yǔCốc Vũ, tiết khí thứ 6 trong 24 tiết khí 二十四節氣|二十四节气 từ 20 tháng 4 đến 4 tháng 5
›谷糠gǔ kāngtrấu hạt
›谷梁传Gǔ liáng ZhuànCốc Lương Truyện, chú giải về Xuân Thu 春秋[Chun1 qiu1], xuất bản lần đầu thời nhà Hán
›谷草gǔ cǎorơm rạ
›谷穗gǔ suìbông lúa; biểu tượng bó lúa (dùng trong huy hiệu)
›谷神星Gǔ shén xīngCeres, hành tinh lùn trong vành đai tiểu hành tinh giữa sao Hỏa và sao Mộc, được G. Piazzi phát hiện năm 1801
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.