鼓风机 là gì?
鼓风机 [gǔ fēng jī] có nghĩa là ống thổi; máy thông gió; máy thổi khí.
Nghĩa của từ 鼓风机 trong tiếng Việt
- ống thổi
- máy thông gió
- máy thổi khí
Cách đọc và ghi nhớ 鼓风机
鼓风机 được đọc là gǔ fēng jī, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ống thổi; máy thông gió; máy thổi khí”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .