古典语言 là gì?
古典语言 [gǔ diǎn yǔ yán] có nghĩa là ngôn ngữ cổ điển.
Nghĩa của từ 古典语言 trong tiếng Việt
ngôn ngữ cổ điển
Cách đọc và ghi nhớ 古典语言
古典语言 được đọc là gǔ diǎn yǔ yán, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ngôn ngữ cổ điển”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .