鼓动鼓動
鼓动 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 鼓动 trong tiếng Việt
thúc giục (một hoạt động có thể có lợi, có hại hoặc trung lập); khuyến khích; kích động; xúi giục; đập, vỗ (cánh, quạt v.v.)
thúc giục (một hoạt động có thể có lợi, có hại hoặc trung lập); khuyến khích; kích động; xúi giục; đập, vỗ (cánh, quạt v.v.)