鼓动
thúc giục (một hoạt động có thể có lợi, có hại hoặc trung lập); khuyến khích; kích động; xúi giục; đập, vỗ (cánh, quạt v.v.)
thúc giục (một hoạt động có thể có lợi, có hại hoặc trung lập); khuyến khích; kích động; xúi giục; đập, vỗ (cánh, quạt v.v.)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
khuyến khích
›鼓吹gǔ chuīkích động cho; quảng bá nhiệt tình
›鼓捣gǔ daotáy máy; kích động
›鼓打贝斯gǔ dǎ bèi sīdrum and bass (thể loại nhạc)
›鼓气gǔ qìthổi phồng; làm sưng; làm phồng; thổi không khí vào (cái gì đó); (nghĩa bóng) khích lệ; hỗ trợ
›鼓包gǔ bāophồng lên; sưng lên; một chỗ phồng; một vết sưng
›鼓吹者gǔ chuī zhěngười ủng hộ
›鼓噪gǔ zào(thời cổ đại) đánh trống và hét (lúc xung trận); tạo tiếng ồn ào; làm náo loạn; làm ầm ĩ về
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.