Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
鼓动鼓動

gǔ dòng

鼓动 là gì?

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 鼓动 trong tiếng Việt

thúc giục (một hoạt động có thể có lợi, có hại hoặc trung lập); khuyến khích; kích động; xúi giục; đập, vỗ (cánh, quạt v.v.)

Tra từ liên quan