故地重游
thăm lại chốn xưa (thành ngữ); hành trình ký ức
thăm lại chốn xưa (thành ngữ); hành trình ký ức
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
sửa đổi cách sống (thành ngữ); làm lại cuộc đời
›改过自新gǎi guò zì xīncải tạo và bắt đầu lại (thành ngữ); làm lại cuộc đời
›挂羊头卖狗肉guà yáng tóu mài gǒu ròunghĩa đen treo đầu dê bán thịt chó (thành ngữ); nghĩa bóng lừa gạt; quảng cáo không trung thực; hành động…
›故步自封gù bù zì fēngmắc kẹt trong lối mòn cũ (thành ngữ); từ chối tiếp nhận ý tưởng mới; trì trệ và bảo thủ
›攻无不克,战无不胜gōng wú bù kè , zhàn wú bù shèngtriumph trong mọi trận chiến và thắng mọi cuộc đấu (thành ngữ); vô địch; luôn chiến thắng; không có gì họ…
›攻城略地gōng chéng lüè dìcông thành đoạt đất (thành ngữ)
›敢不从命gǎn bù cóng mìngkhông dám không tuân lệnh (thành ngữ)
›敢作敢为gǎn zuò gǎn wéi(thành ngữ) không gì không dám làm; dám nghĩ dám làm
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.