古董滩
sa mạc Cổ Đông hoặc sa mạc Đồ Cổ ở ải Dương Quan thời Hán 陽關|阳关[Yang2 guan1], đặt tên theo nhiều phát hiện khảo cổ thời Hán
sa mạc Cổ Đông hoặc sa mạc Đồ Cổ ở ải Dương Quan thời Hán 陽關|阳关[Yang2 guan1], đặt tên theo nhiều phát hiện khảo cổ thời Hán
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trang phục cổ trang; phục trang thời xưa (trong phim ảnh, v.v.)
›古纤道Gǔ Qiàn dàoĐường kéo thuyền cổ dọc theo Đại Vận Hà ở tỉnh Chiết Giang
›古董gǔ dǒngđồ cổ
›古蔺Gǔ lìnhuyện Cổ Lận ở Lô Châu 瀘州|泸州[Lu2 zhou1], Tứ Xuyên
›古色古香gǔ sè gǔ xiāngthú vị và hấp dẫn (của địa điểm, đồ vật cổ, v.v.)
›古蔺县Gǔ lìn xiànhuyện Gulin ở Luzhou 瀘州|泸州[Lu2 zhou1], Tứ Xuyên
›古旧gǔ jiùcổ xưa
›古兰经Gǔ lán jīngkinh Koran
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.