股东
cổ đông; người sở hữu cổ phần
cổ đông; người sở hữu cổ phần
股东 thường mang nghĩa “cổ đông”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 股东, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tỷ lệ vốn cổ phần
›股东名册gǔ dōng míng cèsổ đăng ký cổ đông
›股本回报率gǔ běn huí bào lǜtỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE)
›股东大会gǔ dōng dà huìđại hội cổ đông
›股本gǔ běnvốn cổ phần; đầu tư
›股东特别大会gǔ dōng tè bié dà huìđại hội cổ đông bất thường
›股权gǔ quáncổ phần vốn; quyền cổ phiếu
›股票gǔ piàogiấy chứng nhận cổ phần; cổ phiếu (tài chính)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.