姑父
chồng của cô; chồng của bác gái bên nội; chú
chồng của cô; chồng của bác gái bên nội; chú
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cô lớn (chị của ông nội); (cách xưng hô tôn kính cho phụ nữ đã lập gia đình từ gia đình cha mẹ) con gái đã…
›姑丈gū zhàngchồng của cô (bên nội)
›姑爹gū diēchồng của cô; chú
›姑爷gū yecon rể (cách gọi của gia đình vợ); chú (chồng của cô)
›姑妈gū mā(thân mật) chị gái đã lấy chồng của bố; cô ruột
›姑婆gū póchị của ông nội; chị của bố chồng (của phụ nữ)
›姑夫gū fuchồng của cô trên nhà bố; chồng của cô; ông chú
›姑母gū mǔchị hoặc em gái của cha; cô ruột
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.