骨朵
chùy (vũ khí cổ dạng gậy có phần đầu giống quả dưa); (nụ) hoa
chùy (vũ khí cổ dạng gậy có phần đầu giống quả dưa); (nụ) hoa
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cốt liệu (cát hoặc sỏi dùng trong bê tông 混凝土)
›骨架gǔ jiàkết cấu; bộ xương
›骨折gǔ zhébị gãy xương; (xương) gãy; gãy xương
›骨殖gǔ shihài cốt; phiên âm Đài Loan [gu3 zhi2]
›骨感gǔ gǎngầy gò; ốm yếu
›骨气gǔ qìphẩm chất kiên cường; tinh thần dũng cảm; chính trực; xương sống đạo đức
›骨干网路gǔ gàn wǎng lùmạng xương sống
›骨法gǔ fǎcấu trúc xương và tướng mạo; sự mạnh mẽ quan sát trong nét bút (thư pháp Trung Quốc)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.