鼓点子 là gì?
鼓点子 [gǔ diǎn zi] có nghĩa là nhịp trống; phách trong kinh kịch.
Nghĩa của từ 鼓点子 trong tiếng Việt
- nhịp trống
- phách trong kinh kịch
Cách đọc và ghi nhớ 鼓点子
鼓点子 được đọc là gǔ diǎn zi, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nhịp trống; phách trong kinh kịch”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .