古尔班通古特沙漠
sa mạc Gurbantunggut, bắc Tân Cương
sa mạc Gurbantunggut, bắc Tân Cương
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Cổ Lãng, Vũ Uy 武威[Wu3 wei1], Cam Túc
›古尔邦节Gǔ ěr bāng jiéLễ Eid al-Adha hay Lễ Hiến tế (Qurban), được tổ chức vào ngày 10 tháng 12 theo lịch Hồi giáo
›古浪Gǔ lànghuyện Cổ Lãng, Vũ Uy 武威[Wu3 wei1], Cam Túc
›古物gǔ wùđồ cổ
›古特雷斯Gǔ tè léi sīAntónio Guterres (1949-), tổng thư ký Liên Hợp Quốc (2017-), thủ tướng Bồ Đào Nha (1995-2002)
›古气候学gǔ qì hòu xuécổ khí hậu học
›古玩gǔ wánđồ cổ; đồ cổ ngoạn
›古朴gǔ pǔđơn giản và không trang trí cầu kỳ (về nghệ thuật, kiến trúc, v.v.)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.