Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
孤芳自赏孤芳自賞

gū fāng zì shǎng

孤芳自赏 là gì?

孤芳自赏 [gū fāng zì shǎng] có nghĩa là bông hoa cô độc tự thưởng thức (thành ngữ); tự yêu bản thân; tự luyến.

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 孤芳自赏 trong tiếng Việt

  1. bông hoa cô độc tự thưởng thức (thành ngữ)
  2. tự yêu bản thân
  3. tự luyến

Cách đọc và ghi nhớ 孤芳自赏

孤芳自赏 được đọc là gū fāng zì shǎng, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bông hoa cô độc tự thưởng thức (thành ngữ); tự yêu bản thân; tự luyến”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan