翻白眼
đảo mắt
đảo mắt
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tăng gấp đôi; tăng lên một số lần nhất định
›翻盘fān pánlật ngược tình thế; (việc bác sĩ dự đoán sai giới tính thai nhi)
›翻版碟fān bǎn diébản sao đĩa DVD; DVD lậu
›翻看fān kànduyệt qua; xem lướt (sách)
›翻版fān bǎntái bản; tái sản xuất; bản sao lậu; (nghĩa bóng) bắt chước; bản sao y hệt; bản sao
›翻石鹬fān shí yù(loài chim ở Trung Quốc) chim choi choi đá (Arenaria interpres)
›翻墙fān qiángnghĩa đen: trèo tường; nghĩa bóng: vượt Tường lửa Vĩ đại của Trung Quốc
›翻然悔悟fān rán huǐ wùnhận ra sai lầm của mình; tuyệt giao với quá khứ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.