反白
chữ đảo ngược (trắng trên đen); đảo ngược (đồ họa); làm nổi bật (văn bản được chọn trên màn hình máy tính)
chữ đảo ngược (trắng trên đen); đảo ngược (đồ họa); làm nổi bật (văn bản được chọn trên màn hình máy tính)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(dáng vẻ) nổi loạn; dấu hiệu của cuộc nổi loạn sắp xảy ra; (vật lý) đảo pha
›反用换流器fǎn yòng huàn liú qìbộ nghịch lưu, thiết bị chuyển đổi điện AC sang DC và ngược lại
›反相器fǎn xiàng qì(điện tử) mạch đảo; cổng NOT
›反省fǎn xǐngtự phản tỉnh; kiểm điểm lương tâm; tự vấn bản thân; tìm kiếm trong tâm hồn
›反目fǎn mùcãi nhau; mất lòng với ai đó
›反生物战fǎn shēng wù zhànphòng thủ (chiến tranh) sinh học
›反璞归真fǎn pú guī zhēnbiến thể của 返璞歸真|返璞归真[fan3 pu2 gui1 zhen1]
›反犹太主义fǎn Yóu tài zhǔ yìchủ nghĩa bài Do Thái
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.