Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
范本範本

fàn běn

范本 là gì?

范本 [fàn běn] có nghĩa là mẫu (ví dụ đáng để noi theo); template.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 范本 trong tiếng Việt

  1. mẫu (ví dụ đáng để noi theo)
  2. template

Cách đọc và ghi nhớ 范本

范本 được đọc là fàn běn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “mẫu (ví dụ đáng để noi theo); template”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan