反超
lật ngược tình thế; lội ngược dòng; vươn lên dẫn đầu
lật ngược tình thế; lội ngược dòng; vươn lên dẫn đầu
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
dòng chảy ngược xích đạo
›反转fǎn zhuǎnsự đảo ngược; sự lật ngược; đảo ngược; lật ngược (lộn ngược, lộn trong ra ngoài, trước ra sau, trắng thành…
›反转录fǎn zhuǎn lù(sinh học phân tử) phiên mã ngược
›反转录病毒fǎn zhuǎn lù bìng dúvirus RNA phiên mã ngược
›反过来fǎn guo láingược lại; theo thứ tự ngược lại; theo hướng đối diện
›反走私fǎn zǒu sīphản đối buôn lậu; chống buôn lậu (biện pháp, chính sách, v.v.)
›反身fǎn shēnquay lại
›反身代词fǎn shēn dài cíđại từ phản thân
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.