Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

fān

藩 là gì?

[fān] có nghĩa là hàng rào; hàng giậu; (văn học) bình phong; rào cản; nước chư hầu; đài loan đọc là [fan2].

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 藩 trong tiếng Việt

  1. hàng rào
  2. hàng giậu
  3. (văn học) bình phong
  4. rào cản
  5. nước chư hầu
  6. đài loan đọc là [fan2]

Cách đọc và ghi nhớ 藩

được đọc là fān, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hàng rào; hàng giậu; (văn học) bình phong; rào cản; nước chư hầu; đài loan đọc là [fan2]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan