藩 là gì?
藩 [fān] có nghĩa là hàng rào; hàng giậu; (văn học) bình phong; rào cản; nước chư hầu; đài loan đọc là [fan2].
Nghĩa của từ 藩 trong tiếng Việt
- hàng rào
- hàng giậu
- (văn học) bình phong
- rào cản
- nước chư hầu
- đài loan đọc là [fan2]
Cách đọc và ghi nhớ 藩
藩 được đọc là fān, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hàng rào; hàng giậu; (văn học) bình phong; rào cản; nước chư hầu; đài loan đọc là [fan2]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .