反哺
nuôi dưỡng cha mẹ lúc tuổi già; báo hiếu; đền đáp; trả ơn
nuôi dưỡng cha mẹ lúc tuổi già; báo hiếu; đền đáp; trả ơn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hỏi lại (một câu hỏi); đáp lại bằng một câu hỏi; câu hỏi tu từ
›反咬一口fǎn yǎo yī kǒuvu cáo ngược lại
›反向fǎn xiànghướng ngược; lùi
›反右运动Fǎn yòu Yùn dòngPhong trào Phản Hữu, cuộc thanh trừng "phần tử hữu" của Mao sau khi kết thúc Chiến dịch Trăm Hoa năm 1957
›反问句fǎn wèn jùcâu hỏi tu từ
›反右派斗争Fǎn yòu pài Dòu zhēngPhong trào Phản Hữu, cuộc thanh trừng "phần tử hữu" của Mao sau khi kết thúc Chiến dịch Trăm Hoa năm 1957
›反问语气fǎn wèn yǔ qìgiọng điệu khi đặt câu hỏi tu từ
›反嘴fǎn zuǐcãi lại; mâu thuẫn; quỵt lời; không giữ lời
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.