繁本
phiên bản chi tiết; phiên bản chưa cắt gọt
phiên bản chi tiết; phiên bản chưa cắt gọt
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nhiều và phức tạp; bị sa lầy trong chi tiết nhỏ nhặt
›繁星fán xīngnhiều sao; bầu trời đầy sao
›繁荣fán róngthịnh vượng; phát đạt (kinh tế)
›繁昌县Fán chāng xiànhuyện Phàn Xương ở Vu Hồ 蕪湖|芜湖[Wu2 hu2], tỉnh An Huy
›繁昌区Fán chāng QūPhàn Xương, một quận ở thành phố Vu Hồ 蕪湖市|芜湖市[Wu2hu2 Shi4], tỉnh An Huy
›繁殖fán zhísinh sản; sinh trưởng; sinh sôi
›繁昌Fán chāngPhàn Xương, một quận ở thành phố Vu Hồ 蕪湖市|芜湖市[Wu2hu2 Shi4], tỉnh An Huy
›繁文缛节fán wén rù jiétài liệu rườm rà và phức tạp; viết lách không cần thiết; lằng nhằng khó hiểu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.