帆布 là gì?
帆布 [fān bù] có nghĩa là vải bạt; vải buồm.
Nghĩa của từ 帆布 trong tiếng Việt
- vải bạt
- vải buồm
Cách đọc và ghi nhớ 帆布
帆布 được đọc là fān bù, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “vải bạt; vải buồm”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .