Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin F

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ F, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.349 từ sẵn sàng
法眼
fǎ yǎn

con mắt tinh tường

Cụm từ
法筵
fǎ yán

pháp tòa, nơi người giảng đạo ngồi (Phật giáo)

Cụm từ
发炎
fā yán

bị viêm; viêm

Cụm từ
发言
fā yán

phát biểu; tuyên bố; lời phát biểu; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
发扬
fā yáng

phát huy; tận dụng triệt để

Cụm từ
发痒
fā yǎng

nhột; ngứa

Cụm từ
发扬踔厉
fā yáng chuō lì

tràn đầy sinh lực (thành ngữ)

Thành ngữ
发扬蹈厉
fā yáng dǎo lì

xem 發揚踔厲|发扬踔厉[fa1 yang2 chuo1 li4]

Cụm từ
发扬光大
fā yáng guāng dà

phát triển và quảng bá; phát huy; phát triển rực rỡ

Cụm từ
发言权
fā yán quán

quyền phát ngôn

Cụm từ
发言人
fā yán rén

người phát ngôn

Cụm từ
发言中肯
fā yán zhòng kěn

nói trúng phóc (thành ngữ)

Thành ngữ
法耶德
Fǎ yē dé

Fayed (tên); Mohamed Abdel Moneim Fayed (1933-), doanh nhân và nhà từ thiện gốc Ai Cập gây tranh cãi, chủ sở hữu Harrods (London) và câu lạc bộ bóng đá Fulham

Cụm từ
法益
fǎ yì

lợi ích được pháp luật bảo vệ

Cụm từ
法衣
fǎ yī

áo cà sa của nhà sư Phật giáo; trang phục nghi lễ của đạo sĩ Đạo giáo; áo thụng của thẩm phán, nữ tu, linh mục, v.v.; áo lễ; pháp phục

Cụm từ
法医
fǎ yī

nhân viên pháp y; thám tử pháp y

Cụm từ
发音
fā yīn

phát âm; cách phát âm; phát ra âm thanh

Cụm từ
发音器官
fā yīn qì guān

cơ quan phát âm; dây thanh quản

Cụm từ
发音体
fā yīn tǐ

vật thể phát ra âm thanh (bàn cộng hưởng, dây rung, màng, v.v.)

Cụm từ
法医学
fǎ yī xué

pháp y

Cụm từ
法语
Fǎ yǔ

tiếng Pháp

Cụm từ
发育
fā yù

phát triển; trưởng thành; tăng trưởng; (trưởng thành) về tình dục

Cụm từ
法源
fǎ yuán

Nguồn gốc của Pháp (trong Phật giáo); nguồn gốc của pháp luật

Cụm từ
法院
fǎ yuàn

tòa án; pháp đình

Cụm từ
发源
fā yuán

bắt nguồn; khởi nguồn; nguồn gốc; sự bắt nguồn

Cụm từ
发愿
fā yuàn

thề nguyện

Cụm từ
法院裁决
fǎ yuàn cái jué

phán quyết của tòa án

Cụm từ
发源地
fā yuán dì

nơi bắt nguồn; nơi sinh ra; nguồn gốc

Cụm từ
法源寺
Fǎ yuán sì

chùa Pháp Nguyên ở Bắc Kinh

Cụm từ
发语词
fā yǔ cí

từ hình thức; trong văn học cổ điển Trung Quốc, ký tự đầu tiên của cụm từ có chức năng ngữ pháp phụ trợ

Cụm từ