粉转黑
(tiếng lóng Internet) từ người hâm mộ trở thành người ghét
(tiếng lóng Internet) từ người hâm mộ trở thành người ghét
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(Tiếng lóng Internet) chàng trai lớn lên từ nông thôn và tạo dựng sự nghiệp ở thành phố nhờ làm việc chăm chỉ
›非死不可Fēi sǐ bù kěFacebook (tiếng lóng Internet, chơi chữ nghĩa là "mày phải chết")
›粉身碎骨fěn shēn suì gǔnghĩa đen: thân xác tan nát (thành ngữ); nghĩa bóng: chết thảm; hy sinh tính mạng
›粉饼fěn bǐngphấn trang điểm nén (thành bánh); phấn nén
›粉丝fěn sībún tàu; bún tinh bột đậu xanh; bún Trung Quốc; bún thủy tinh; LT: 把[ba3]; fan (từ mượn); người hâm mộ ai đó…
›凡尔赛fán ěr sàikhoe khéo; khiêm tốn giả để khoe
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.