佛法僧目 fó fǎ sēng mù 佛法僧目 là gì? Cụm từTiêu chuẩn Nghĩa của từ 佛法僧目 trong tiếng Việt Bộ Sả, lớp chim bao gồm bói cá và hồng hoàng 🔊 Nghe phát âmTra từ liên quan