佛法僧目
Bộ Sả, lớp chim bao gồm bói cá và hồng hoàng
Bộ Sả, lớp chim bao gồm bói cá và hồng hoàng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Phật (cách tôn xưng đối với Tất-đạt-đa Cồ-đàm 釋迦牟尼|释迦牟尼[Shi4 jia1 mou2 ni2]); Đức Thánh (chỉ bậc cao tăng…
›佛法fó fǎPháp (giáo lý của Đức Phật); giáo lý Phật giáo
›佛洛伊德Fó luò yī déFloyd (tên); Freud (tên); Bác sĩ Sigmund Freud (1856-1939), người sáng lập phân tâm học
›佛朗机铳Fó lǎng jī chòngđại bác phương Tây (và kiểu như vậy) thời Minh
›佛洛斯特Fú luò sī tèFrost (họ)
›佛朗机炮Fó lǎng jī pàođại bác phương Tây (hoặc kiểu phương Tây) thời Minh
›佛朗机Fó lǎng jītừ mượn thời Minh chỉ Bồ Đào Nha
›佛牙Fó yáXá lợi răng Phật (thánh tích)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.