佛教
Phật giáo
Phật giáo
佛教 thường mang nghĩa “Phật giáo”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 佛教 cùng cụm 佛教徒 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
Phật tử
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Phật giáo Tây Tạng
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Thuật ngữ Phật giáo
›佛书Fó shūKinh điển Phật giáo
›佛教徒Fó jiào túPhật tử
›佛性Fó xìngPhật tính
›佛心fó xīntấm lòng từ bi (đầy lòng trắc ẩn); tinh thần của Phật (giác ngộ thực tại và không còn chấp vào hiện tướng)
›佛冈县Fó gāng xiànhuyện Phật Cương ở Thanh Viễn 清遠|清远[Qing1 yuan3], Quảng Đông
›佛冈Fó gānghuyện Phật Cương ở Thanh Viễn 清遠|清远[Qing1 yuan3], Quảng Đông
›佛山市Fó shān ShìPhật Sơn, thành phố cấp địa khu ở Quảng Đông
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.