分支
chi nhánh (công ty, sông ngòi, v.v.); phân nhánh; rẽ nhánh; phân thành; phân chia
chi nhánh (công ty, sông ngòi, v.v.); phân nhánh; rẽ nhánh; phân thành; phân chia
分支 thường mang nghĩa “chi nhánh (công ty, sông ngòi, v.v.)”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 分支, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chia sẻ (chi phí, trách nhiệm); phân bổ
›分担fēn dānchia sẻ (gánh nặng, chi phí, trách nhiệm)
›分数fēn shùđiểm (thi); điểm số; thành tích; phân số
›分散fēn sànphân tán; giải tán; phân phối
›分拣fēn jiǎnphân loại (thư từ)
›分散式fēn sàn shìphân tán, phân phối
›分掉fēn diàochia sẻ; chia ra
›分拆fèn chāitách ra; tách biệt; một cuộc chia tách
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.