分子
biến thể Đài Loan của 份子[fen4 zi5]
biến thể Đài Loan của 份子[fen4 zi5]
分子 có nhiều cách đọc; nghĩa nền phổ biến gồm “thành viên của một lớp hoặc nhóm” và cần chọn âm theo ngữ cảnh.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 分子 cùng cụm 知识分子 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Khi đọc là fèn zǐ, từ thường mang nghĩa “thành viên của một lớp hoặc nhóm”.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữKhi đọc là fēn zǐ, từ thường mang nghĩa “phân tử”.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
trí thức
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.đại phân tử
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.người nhiệt tình
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.khối lượng phân tử
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.