覅
viết tắt của 勿要; không được; xin đừng
viết tắt của 勿要; không được; xin đừng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chương trình thăm hộ gia đình Hồi giáo ở Tân Cương để giám sát, bắt đầu năm 2014 (viết tắt của…
›费城Fèi chéngPhiladelphia, Pennsylvania; viết tắt của 費拉德爾菲亞|费拉德尔菲亚[Fei4 la1 de2 er3 fei1 ya4]
›费拉德尔菲亚Fèi lā dé ěr fēi yàPhiladelphia, Pennsylvania; viết tắt là 費城|费城[Fei4 cheng2]
›辅大Fǔ Dàviết tắt của 輔仁大學|辅仁大学[Fu3 ren2 Da4 xue2]
›繁fánphức tạp; nhiều; số lượng lớn; viết tắt của 繁體|繁体[fan2 ti3], dạng chữ Hán phồn thể
›防长fáng zhǎngviết tắt của 國防部長|国防部长[guo2 fang2 bu4 zhang3], Bộ trưởng Bộ Quốc phòng
›附中fù zhōngtrường trung học trực thuộc; viết tắt của 附屬中學|附属中学[fu4 shu3 zhong1 xue2]
›附小fù xiǎotrường tiểu học trực thuộc (viết tắt của 附屬小學|附属小学[fu4 shu3 xiao3 xue2])
›