分忧
chia sẻ lo âu; giúp ai đó giải quyết lo lắng và khó khăn
chia sẻ lo âu; giúp ai đó giải quyết lo lắng và khó khăn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chia (thành); chia tiền thưởng; chia thành; phần mười; phân chia phần trăm
›分手fēn shǒuchia tay; chia lìa; chia tay tình cảm
›分手代理fēn shǒu dài lǐ"người đại diện chia tay", người làm thay cho ai đó muốn chấm dứt mối quan hệ nhưng không có can đảm tự làm
›分度fēn dùsự chia độ (của dụng cụ đo lường)
›分拆fèn chāitách ra; tách biệt; một cuộc chia tách
›分掉fēn diàochia sẻ; chia ra
›分心fēn xīnphân tán sự chú ý; bị phân tâm; (lịch sự) vui lòng chăm sóc (một việc)
›分形几何学fēn xíng jǐ hé xuéhình học fractal
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.