奋战
chiến đấu dũng cảm; (nghĩa bóng) đấu tranh; làm việc chăm chỉ
chiến đấu dũng cảm; (nghĩa bóng) đấu tranh; làm việc chăm chỉ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tiến lên dũng cảm; nỗ lực phấn đấu
›奋力fèn lìlàm hết sức mình; không tiếc nỗ lực; phấn đấu
›奋发图强fèn fā tú qiánglàm việc hăng say vì sự thịnh vượng (của quốc gia)
›奋斗fèn dòuphấn đấu; đấu tranh
›奉养fèng yǎngchăm sóc (cha mẹ già); cách phát âm Đài Loan [feng4 yang4]
›奋勇fèn yǒngkhông nao núng; dồn hết can đảm và quyết tâm; sử dụng ý chí mãnh liệt
›奋武扬威fèn wǔ yáng wēiphô trương sức mạnh
›奋发fèn fākhơi dậy hành động mạnh mẽ; tinh thần hăng hái
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.