佛
Phật; Phật giáo (viết tắt của 佛陀[Fo2tuo2])
Phật; Phật giáo (viết tắt của 佛陀[Fo2tuo2])
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
pháp luật; phương pháp; cách; mô phỏng; (Phật giáo) pháp; (viết tắt của 法家[Fa3 jia1]) phái Pháp gia; (vật…
›梵Fànviết tắt của 梵教[Fan4 jiao4] Bà La Môn giáo; viết tắt của tiếng Phạn 梵語|梵语[Fan4 yu3] hoặc 梵文[Fan4 wen2]; viết…
›副fùthứ cấp; phụ; phó; trợ lý; phó-; viết tắt của 副詞|副词 trạng từ; lượng từ cho cặp, bộ và biểu cảm khuôn mặt
›反fǎnngược; lộn ngược; lộn trái; đảo ngược; trở lại; phản đối; đối lập; chống; phản-; nổi loạn; sử dụng phép loại…
›反右fǎn yòuphong trào phản hữu; viết tắt của 反右派鬥爭|反右派斗争[Fan3 you4 pai4 Dou4 zheng1]
›妇检fù jiǎnkhám phụ khoa (viết tắt của 婦科檢查|妇科检查[fu4 ke1 jian3 cha2])
›富士康Fù shì kāngTập đoàn Công nghệ Foxconn; viết tắt của 富士康科技集團|富士康科技集团[Fu4 shi4 kang1 ke1 ji4 ji2 tuan2]
›弗州Fú zhōuVirginia, bang của Mỹ; viết tắt của 弗吉尼亞州|弗吉尼亚州[Fu2 ji2 ni2 ya4 zhou1]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.