Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

佛 là gì?

[Fó] có nghĩa là Phật; Phật giáo (viết tắt của 佛陀[Fo2tuo2]).

Viết tắtTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 佛 trong tiếng Việt

  1. Phật
  2. Phật giáo (viết tắt của 佛陀[Fo2tuo2])

Cách đọc và ghi nhớ 佛

được đọc là , gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm viết tắt. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “Phật; Phật giáo (viết tắt của 佛陀[Fo2tuo2])”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan