Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
分装分裝

fēn zhuāng

分装 là gì?

分装 [fēn zhuāng] có nghĩa là chia thành từng phần; đóng gói số lượng nhỏ; chia thành tải.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 分装 trong tiếng Việt

  1. chia thành từng phần
  2. đóng gói số lượng nhỏ
  3. chia thành tải

Cách đọc và ghi nhớ 分装

分装 được đọc là fēn zhuāng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chia thành từng phần; đóng gói số lượng nhỏ; chia thành tải”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan