Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
佛法

fó fǎ

佛法 là gì?

佛法 [fó fǎ] có nghĩa là Pháp (giáo lý của Đức Phật); giáo lý Phật giáo.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 佛法 trong tiếng Việt

  1. Pháp (giáo lý của Đức Phật)
  2. giáo lý Phật giáo

Cách đọc và ghi nhớ 佛法

佛法 được đọc là fó fǎ, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “Pháp (giáo lý của Đức Phật); giáo lý Phật giáo”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan